HT710B

Trung tâm khoan và taro tốc độ cao

HT710B

Đặc điểm máy

1. Ổ chứa dao servo dạng đĩa lắp phía trước 21T, thích ứng với gia công đa công đoạn của các chi tiết phức tạp.

2. Trục chính BT30 hạng nặng cho taro hiệu suất cao, tốc độ tối đa 20000 rpm.

3. Các trục X/Y/Z sử dụng ray dẫn hướng tuyến tính bi; độ cứng cao, ma sát thấp, độ ồn thấp, khả năng chống chấn động tốt. Kết cấu nhẹ giúp giảm quán tính và cải thiện khả năng đáp ứng.

4. Tiêu chuẩn trang bị CNC SINUMERIK 828D + bộ truyền động servo tốc độ cao, cấu hình linh hoạt và khả năng mở rộng mạnh.

5. Hệ thống thay dao tự động (ATC) servo tốc độ cao với hành trình được tối ưu hóa, thay dao nhanh hơn và giảm thời gian chạy không tải.


Lĩnh vực ứng dụng

Gia công khoan và phay chính xác

Gia công linh kiện 3C

Gia công linh kiện xe năng lượng mới

Gia công khuôn chính xác

Gia công chi tiết y tế

Gia công các chi tiết chính xác khác


Giải pháp ứng dụng gia công cắt gọt kim loại
Hiệu ứng xử lý

Mẫu máy

Trung tâm khoan và   taro tốc độ cao HT710B

Hành trình trục X/Y/Z

710/400/320 mm

Khoảng cách từ mũi trục   chính đến bàn làm việc (loại tiêu chuẩn)

160–480 mm

Khoảng cách từ mũi trục   chính đến bàn làm việc (loại nâng cao)

360–680 mm

Kích thước vùng kẹp   bàn làm việc

870 × 450 mm

Tải trọng bàn tối đa

300 kg

Kích thước rãnh chữ T

3-14 × 125 mm

Tốc độ trục chính tối   đa

20000 rpm

Mô-men xoắn tối đa

40 N·m

Mô-men xoắn định mức

19 N·m

Công suất tối đa

19 kW

Công suất định mức

4,8 kW

Côn dao

BT30(BBT30*)

Sức chứa ổ dao

21 (30 tùy chọn) vị   trí

Loại ổ chứa dao

Ổ chứa dao servo phía   trước

Đường kính dao tối đa

100/140 mm

Chiều dài dao tối đa

200 mm

Khối lượng dao tối đa

3 kg

Tốc độ chạy dao cắt   (X/Y/Z)

30/30/30 m/min

Tốc độ chạy nhanh   (X/Y/Z)

48/48/48 m/min

Độ chính xác định vị   (X/Y/Z)

0,005 mm

Độ chính xác định vị lặp   lại (X/Y/Z)

0,003 mm

Kích thước tổng thể   máy (kèm bể nước làm mát)

1870 × 2400 × 2200 mm

Khối lượng máy

2900 kg


Hiệu ứng khắc laser

Top