

1. Ổ chứa dao servo dạng đĩa lắp phía trước 21T, thích ứng với gia công đa công đoạn của các chi tiết phức tạp.
2. Trục chính BT30 hạng nặng cho taro hiệu suất cao, tốc độ tối đa 20000 rpm.
3. Các trục X/Y/Z sử dụng ray dẫn hướng tuyến tính bi; độ cứng cao, ma sát thấp, độ ồn thấp, khả năng chống chấn động tốt. Kết cấu nhẹ giúp giảm quán tính và cải thiện khả năng đáp ứng.
4. Tiêu chuẩn trang bị CNC SINUMERIK 828D + bộ truyền động servo tốc độ cao, cấu hình linh hoạt và khả năng mở rộng mạnh.
5. Hệ thống thay dao tự động (ATC) servo tốc độ cao với hành trình được tối ưu hóa, thay dao nhanh hơn và giảm thời gian chạy không tải.
Gia công khoan và phay chính xác
Gia công linh kiện 3C
Gia công linh kiện xe năng lượng mới
Gia công khuôn chính xác
Gia công chi tiết y tế
Gia công các chi tiết chính xác khác
Mẫu máy | Trung tâm khoan và taro tốc độ cao HT710B |
Hành trình trục X/Y/Z | 710/400/320 mm |
Khoảng cách từ mũi trục chính đến bàn làm việc (loại tiêu chuẩn) | 160–480 mm |
Khoảng cách từ mũi trục chính đến bàn làm việc (loại nâng cao) | 360–680 mm |
Kích thước vùng kẹp bàn làm việc | 870 × 450 mm |
Tải trọng bàn tối đa | 300 kg |
Kích thước rãnh chữ T | 3-14 × 125 mm |
Tốc độ trục chính tối đa | 20000 rpm |
Mô-men xoắn tối đa | 40 N·m |
Mô-men xoắn định mức | 19 N·m |
Công suất tối đa | 19 kW |
Công suất định mức | 4,8 kW |
Côn dao | BT30(BBT30*) |
Sức chứa ổ dao | 21 (30 tùy chọn) vị trí |
Loại ổ chứa dao | Ổ chứa dao servo phía trước |
Đường kính dao tối đa | 100/140 mm |
Chiều dài dao tối đa | 200 mm |
Khối lượng dao tối đa | 3 kg |
Tốc độ chạy dao cắt (X/Y/Z) | 30/30/30 m/min |
Tốc độ chạy nhanh (X/Y/Z) | 48/48/48 m/min |
Độ chính xác định vị (X/Y/Z) | 0,005 mm |
Độ chính xác định vị lặp lại (X/Y/Z) | 0,003 mm |
Kích thước tổng thể máy (kèm bể nước làm mát) | 1870 × 2400 × 2200 mm |
Khối lượng máy | 2900 kg |