

1. Thiết kế bố trí ngang, sử dụng truyền động thanh răng-bánh răng và ray dẫn hướng tuyến tính độ chính xác cao để bảo đảm truyền động ổn định; cụm cấp và dỡ liệu hoàn toàn tự động giúp nâng cao đáng kể hiệu suất sản xuất.
2. Bệ máy sử dụng kết cấu hàn, còn đế mâm cặp cấp liệu và đế mâm cặp cố định được hàn từ tấm. Tất cả đều được ủ và khử ứng suất bằng rung để loại bỏ ứng suất dư, mang lại độ cứng vững cao, khối lượng nhẹ, đặc tính động học tốt và không biến dạng trong thời gian dài.
3. Các trục tuyến tính X/Y/Z và các trục quay A/B sử dụng động cơ servo có tốc độ quay cao, mô-men xoắn lớn, vận hành ổn định và bền bỉ; tốc độ định vị tuyến tính đạt 120 m/min và tốc độ quay của ống đạt 120 r/min, vượt trội so với các máy cùng loại.
4. Trang bị hệ thống CNC chuyên dụng dòng Hans của Han’s Laser dành cho cắt laser, hoạt động trên hệ điều hành Windows, tích hợp các mô-đun điều khiển chuyên dụng và HMI thân thiện, dễ vận hành; kết hợp với phần mềm cắt ống chuyên nghiệp để thực hiện cắt hiệu suất cao liên tục và giảm lãng phí vật liệu.
5. Trang bị đầu cắt khoang đơn 5 inch tích hợp cảm biến điện dung, cho khả năng cảm biến nhạy và ổn định; giá giữ thấu kính dạng ngăn kéo giúp thay thấu kính thuận tiện. Van tỷ lệ điện điều chỉnh chính xác áp suất khí hỗ trợ cắt, mang lại hiệu quả cắt tốt hơn so với bộ điều áp thủ công.
6. Sử dụng cơ cấu đỡ bám theo điều khiển servo đã được Han’s Laser cấp bằng sáng chế; cơ cấu này tự thích ứng nâng hạ theo sự thay đổi bán kính quay của ống trong quá trình cắt, giúp đỡ ống đầy đủ, hạn chế độ võng của ống và bảo đảm độ chính xác gia công.
Ứng dụng trong các ngành gồm: thiết bị thể dục, dụng cụ thể thao, đường ống dầu khí, máy móc xây dựng, sản xuất xe buýt, sản xuất đầu máy, máy móc nông nghiệp, xe chuyên dụng, thiết bị gia dụng, gia công laser theo yêu cầu và các lĩnh vực chế tạo máy khác có gia công phôi dạng ống.
Mẫu máy | P6010D | P8018D | WP6018D | WP10018D |
Chiều dài nguyên liệu tối đa | 6200 mm | 8200 mm | 6200 mm | 10200 mm |
Chiều dài cắt tối đa | 2000 mm | 4000 mm | ||
Tải trọng cấp liệu tối đa | 150 kg | 200 kg | ||
Tốc độ chạy nhanh không tải trục X/Y | 120 m/min | 120 m/min | ||
Tốc độ quay tối đa trục A/B | 150 r/min | 120 r/min |