

1. Tỷ lệ chiều sâu/chiều rộng lớn, đường hàn hẹp, vùng ảnh hưởng nhiệt nhỏ, biến dạng thấp và tốc độ hàn cao.
2. Mối hàn nhẵn, đẹp; không cần xử lý sau hàn hoặc chỉ cần hoàn thiện đơn giản.
3. Chất lượng hàn vượt trội, không rỗ khí; tạp chất trong kim loại cơ bản được giảm/tối ưu, hạt tinh thể mối hàn được tinh luyện; độ bền và độ dai của mối hàn bằng hoặc vượt kim loại cơ bản.
4. Khả năng điều khiển chính xác, điểm hội tụ nhỏ, định vị độ chính xác cao và dễ tự động hóa.
5. Cho phép hàn một số vật liệu khác loại nhất định.
6. Hỗ trợ hàn điểm, hàn giáp mối, hàn kín chồng mí và các dạng liên kết khác.
7. Chất lượng chùm tia tốt, điểm hội tụ nhỏ, khả năng xuyên sâu mạnh, lắp đặt linh hoạt và điều khiển từ xa.
PB80 đặc biệt phù hợp với các ứng dụng hàn điểm năng lượng nhỏ, công suất trung bình thấp và hàn điểm tốc độ cao. Khuyến nghị sử dụng cùng trạm hàn quét galvanometer tốc độ cao để phát huy tối đa ưu điểm hàn điểm tốc độ cao.
Được sử dụng rộng rãi cho vỏ điện thoại di động, tấm chắn điện thoại, hàn PCB mềm trong màn hình tinh thể lỏng, hàn linh kiện quang học, linh kiện vi điện tử, thiết bị y tế và các chi tiết chính xác khác.
Model | PB80 |
Loại laser | YAG |
Bước sóng laser | 1064 nm |
Công suất đầu ra trung bình | 80 W |
Công suất đỉnh laser | 5 kW (tùy chọn 9 kW) |
Năng lượng laser tối đa | 50 J |
Độ rộng xung | ≤50 ms |
Tần số xung | ≤100 Hz |
Số dạng sóng | 50 nhóm |
Số đường ra sợi quang | Cấu hình tiêu chuẩn 1 đường, tối đa 6 đường |
Chế độ chia chùm | Chia năng lượng hoặc chia theo thời gian |
Đường kính lõi sợi quang | 0,4 mm |
Chế độ phản hồi vòng kín | Phản hồi công suất laser |
Phương thức định vị ngắm | Dẫn hướng bằng ánh sáng đỏ (tùy chọn CCD) |
Chế độ làm mát | Làm mát bằng không khí tích hợp |
Công suất tiêu thụ máy chính | 5 kW |
Nguồn điện | 220 V ±10 %/50 Hz/25 A |
Khối lượng máy chính | 350 kg |
Kích thước máy (D × R × C) | 1210 × 550 × 1085 mm |