

1. Độ sáng chùm tia cao, hiệu suất chuyển đổi điện-quang cao
2. Hiệu quả tản nhiệt cao
3. Khả năng kiểm soát biến dạng vượt trội và chất lượng gia công ổn định
4. Khả năng bảo vệ chống phản xạ ngược mạnh, tuổi thọ dài và độ ổn định vận hành cao
1. Cắt laser
2. Hàn laser
3. Ứng dụng y tế & thẩm mỹ
4. Nghiên cứu khoa học
Model máy | Công suất (W) | Bước sóng laser (nm) | Đường kính lõi (µm) | NA (95% năng lượng) |
HLD-W-65W915F200 | 65 | 915 | 200 | 0,170 |
HLD-W-120W915F200 | 120 | |||
HLD-W-280W915F135 | 280 | 135 | ||
HLD-W-370W915F220 | 370 | 220 |