

1. Tỷ lệ chiều sâu/chiều rộng lớn, đường hàn hẹp, vùng ảnh hưởng nhiệt nhỏ, không biến dạng và tốc độ hàn cao.
2. Mối hàn nhẵn và sạch; sau hàn không cần xử lý hoặc chỉ cần xử lý đơn giản.
3. Độ bền mối hàn cao, không rỗ khí; loại bỏ tạp chất trong kim loại cơ bản, có thể tinh luyện tổ chức tế vi sau hàn; độ bền mối hàn ít nhất bằng hoặc thậm chí vượt độ bền của kim loại cơ bản.
4. Điểm laser rất nhỏ có thể được định vị chính xác và dễ dàng tự động hóa.
5. Phù hợp để hàn một số kim loại khác loại.
6. Hỗ trợ hàn điểm, hàn giáp mối và hàn kín chồng mí.
7. Phù hợp với nhiều kim loại như vàng, bạc, bạch kim, thép không gỉ, titan và các hợp kim tương ứng.
8. Vùng ảnh hưởng nhiệt hẹp, kích thước điểm hàn có thể điều chỉnh, tránh làm hư hại trang sức.
9. Mối hàn nhẵn và sạch, không cần xử lý sau hàn quá nhiều.
Máy hàn điểm laser này chủ yếu dùng để sửa lỗ, đường ghép và chấu trên trang sức vàng bạc.
Có thể áp dụng cho nhiều kim loại và hợp kim như vàng, bạc, bạch kim, thép không gỉ và titan.
Thiết bị cũng có thể dùng để sửa răng giả và hàn các chi tiết nhỏ khác như dải niken pin, chân mạch tích hợp, dây cót đồng hồ, ống hình, v.v.
Model máy | W150G |
Loại laser | YAG |
Bước sóng laser | 1064 nm |
Công suất đầu ra laser tối đa | 150 W |
Công suất đỉnh laser tối đa | 9 kW |
Năng lượng xung laser tối đa | 80 J |
Độ rộng xung | 0,1–20 ms |
Tần số xung | 0,1–20 Hz |
Đường kính điểm hàn | 0,2–2,0 mm |
Độ sâu hàn | 0,05–3 mm |
Số dạng sóng | 60 nhóm |
Phương thức định vị ngắm | Hệ thống quan sát đồng trục bằng kính hiển vi |
Yêu cầu nguồn điện | 220 V/30 A (50/60 Hz) |
Tổng công suất tiêu thụ | 6 kW |
Chế độ làm mát | Trao đổi nhiệt bằng bộ làm lạnh tuần hoàn nước tích hợp và làm mát cưỡng bức bằng không khí |
Khối lượng | 200 kg |
Kích thước máy chính | 1075 × 550 × 1190 mm |